Từ: lũ, lâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lũ, lâu:
U+7F15, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
缕 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 缕
Giản thể của chữ 縷.lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 缕 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
1. sợi; dây。线。
千丝万缕。
trăm mối chằng chịt.
不绝如缕。
như tơ không đứt.
2. từng điều một。一条一条,详详细细。
缕述。
thuật lại từng điều một.
条分缕析。
phân tích từng điều một.
量
3. sợi; cọng。用于细的东西。
一缕麻。
một sợi dây đay.
一缕头发。
một cọng tóc.
一缕炊烟。
một làn khói bếp.
Từ ghép:
缕陈 ; 缕缕 ; 缕述 ; 缕析
Dị thể chữ 缕
縷,
Tự hình:

U+7E37, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
縷 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 縷
(Danh) Sợi, sợi gai.◇Tô Thức 蘇軾: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
(Danh) Hàng thêu.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
(Danh) Lượng từ: cuộn, mớ, làn, mối.
◎Như: nhất lũ đầu phát 一縷頭髮 một mớ tóc, nhất lũ xuy yên 一縷炊煙 một sợi khói bếp, nhất lũ hương 一縷香 một làn hương.
(Phó) Cặn kẽ, tỉ mỉ.
◎Như: lũ tích 縷析 phân tích tỉ mỉ, lũ thuật 縷述 thuật lại cặn kẽ.Một âm là lâu.
(Tính)
◎Như: lam lâu 藍縷 rách rưới, bẩn thỉu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lũ cả.
lụa, như "lụa là" (vhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
Chữ gần giống với 縷:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縷
缕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâu
| lâu | 𥹰: | lâu dài |
| lâu | 𱍿: | dài lâu |
| lâu | 偻: | lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la |
| lâu | 僂: | lâu (bệnh cam trẻ con) |
| lâu | 剅: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 𫦉: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 𠞭: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 喽: | lâu la |
| lâu | 嘍: | lâu la |
| lâu | 娄: | lâu (chuyện rắc rối) |
| lâu | 婁: | lâu (chuyện rắc rối) |
| lâu | 搂: | lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi) |
| lâu | 摟: | lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi) |
| lâu | 楼: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lâu | 樓: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lâu | 瘘: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 瘻: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 瘺: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 䁖: | lâu (xem, ròm) |
| lâu | 瞜: | lâu (xem, ròm) |
| lâu | 篓: | lâu tử (sọt, giỏ) |
| lâu | 簍: | lâu tử (sọt, giỏ) |
| lâu | 耧: | lâu (cái bừa) |
| lâu | 耬: | lâu (cái bừa) |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蒌: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蔞: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蝼: | lâu quắc (con ếch) |
| lâu | 螻: | lâu (con ếch) |
| lâu | 髅: | đầu lâu |
| lâu | 髏: | đầu lâu |

Tìm hình ảnh cho: lũ, lâu Tìm thêm nội dung cho: lũ, lâu
